Nghĩa của từ "have your nose in a book" trong tiếng Việt

"have your nose in a book" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have your nose in a book

US /hæv jʊər noʊz ɪn ə bʊk/
UK /hæv jɔː noʊz ɪn ə bʊk/
"have your nose in a book" picture

Thành ngữ

cắm mặt vào sách, mải mê đọc sách

to be reading a book, often to the exclusion of other activities or people

Ví dụ:
She always has her nose in a book, even during family gatherings.
Cô ấy luôn cắm mặt vào sách, ngay cả trong các buổi họp mặt gia đình.
My brother would rather have his nose in a book than play outside.
Anh trai tôi thà cắm mặt vào sách còn hơn ra ngoài chơi.